LENOVO VỚI CHIẾN LƯỢC ĐƯA CHROMEBOOK VÀO GIÁO DỤC

1
672
lenovo đời mới
lenovo đời mới

レノボが国内投入する「Chromebook」は教育市場で成功するか?

Liệu Lenovo sẽ thành công trong thị trường giáo dục khi đưa “Chromebook” vào thị trường trong nước?

レノボが日本市場にChromebookを投入する。

Lenovo sẽ đưa Chromebook vào thị trường Nhật Bản.

グーグル謹製のChrome OSを搭載するノートPC「Chromebook」市場に、PC業界の巨人レノボが国内参入する。3月13日、レノボは日本市場へのChromebook投入を発表した。

Gã khổng lồ trong ngành công nghiệp máy tính Lenovo sẽ gia nhập vào thị trường trong nước bằng cách tung ra thị trường máy tính xách tay “Chromebook” được tích hợp hệ điều hành Chrome của Google. Vào ngày 13 tháng 3, Lenovo đã công bố đưa Chromebook vào thị trường Nhật Bản.

日本では影が薄いが、Chromebookはアメリカの教育市場で圧倒的なシェアを持っている。Futuresource Consultingの調査結果によると、アメリカのK-12(※)の教育市場では、2017年第3四半期におけるモバイルPCのOSシェアは、出荷台数ベースで59.8%と圧倒的。ちなみに、2位はWindowsで22.3%、3位はiOSで12.3%だ。

Mặc dù không để lại ấn tượng gì ở Nhật Bản, nhưng Chromebook lại nắm giữ thị phần áp đảo trong thị trường giáo dục Mỹ. Theo kết quả điều tra của Futuresource Consulting, thị phần hệ điều hành của các máy tính di động trong quý III năm 2017 chiếm áp đảo 59,8% trên cơ sở số lượng hàng trong thị trường giáo dục của K-12 (※) tại Mỹ. Nhân đây xin nói thêm, vị trí thứ hai là Windows với 22,3% và vị trí thứ ba là iOS với 12,3%.

この強さの要因は、本体価格が比較的安く、無料でグーグルのオフィススイート(Googleドキュメントやスプレッドシートなど)が使え、学校側から端末の一元管理ができること、などがあると思われる。

Nguyên nhân chính của sức mạnh này là giá trước thuế tương đối thấp, có thể sử dụng miễn phí bộ ứng dụng văn phòng của Google (chẳng hạn như Google Docs và bảng tính) và có thể quản lý thống nhất thiết bị đầu cuối từ phía trường học.

※K-12:幼稚園から12年生(日本でいう高校3年生)までの期間のこと。

※K-12:Giai đoạn từ lớp mẫu giáo đến lớp 12 (học sinh lớp ba ở trường trung học Nhật Bản).

米国の出荷台数ベースでは、iOSWindowsなどを大きく離してシェア1位を誇るChrome OS

Trên cơ sở số lượng hàng tại Mỹ, hệ điều hành Chrome tự hào giữ một khoảng cách lớn với iOS, Windows, dẫn đầu về thị phần.

アメリカでは一定の支持を得ているChromebookは、日本では2014年7月にグーグルが国内導入を発表して「上陸」している。その後、台湾のPCメーカーであるASUSやエイサー、アメリカのデルやHPなどが日本市場向け製品を投入したが、大きな流行とまではなっていないのが実状だ。

Google đã công bố và giới thiệu và “đổ bộ” máy tính Chromebook đang nhận được sự ủng hộ nhất định tại Mỹ vào tháng 7 năm 2014 tại thị trường Nhật Bản. Sau đó, mặc dù các nhà sản xuất máy tính Đài Loan là ASUS và Acer, của Mỹ là Dell và HP đã đưa ra các sản phẩm hướng đến thị trường Nhật Bản, nhưng thực tế là nó chưa trở thành một trào lưu lớn.

MILスペックの頑丈性能、ノートPCとしてもタブレットとしても使える

Hiệu năng mạnh mẽ của các thông số kỹ thuật MIL, cũng có thể được sử dụng làm máy tính bảng cũng như máy tính xách tay.

今回、日本向けの投入が発表された「Lenovo 500e」。

Lần này, chiếc máy tính đưa vào thị trường Nhật Bản là chiếc máy tính “Lenovo 500e” đã được công bố.

発表されたのは「Lenovo 300e」「Lenovo 500e」の2製品で、どちらもChrome OSを採用したスタンダードなPCだ。多様な教育現場に対応するために、ノートPCとしてもタブレットとしても使える同社の360度回転ヒンジを採用。また、アメリカ国防総省のMIL規格(MIL-STD-810G)の堅牢性と防滴キーボードを備える。

Trong hai sản phẩm đã được công bố là “Lenovo 500e” và “Lenovo 300e”, cả hai đều là những chiếc máy tính cá nhân chuẩn sử dụng hệ điều hành Chrome. Để đáp ứng với các địa điểm giáo dục đa dạng, nó sử dụng bản lề xoay 360 độ để có thể sử dụng như máy tính xách tay hoặc máy tính bảng. Ngoài ra, nó còn được trang bị bàn phím chống nước và có độ bền cao theo tiêu chuẩn MIL của Bộ Quốc phòng Mỹ (MIL-STD-810G).

500eは300eと比べて上位機という位置づけで、内蔵のデジタイザーペンやカメラにより創造性の高い作業ができるという。

500e được cho là máy có vị trí cao hơn so với 300e, có thể thực hiện những công việc mang tính sáng tạo cao bằng bút cảm ứng và máy ảnh tích hợp sẵn.

500eのカメラは液晶上部に加え、キーボードの上にもある。これはタブレットとして使ったときにキーボード面が背面に来るため。

Camera của 500e được trang bị bề mặt tinh thể lỏng, và trên bàn phím cũng có một camera. Điều này là để mặt bàn phím gập phía sau khi được sử dụng như là máy tính bảng.

500eEMR方式のデジタイザーペンを内蔵する。

500e được tích hợp sẵn bút cảm ứng bằng công nghệ EMR.

予想実売価格は500eが5万8000円前後、300eが4万8000円前後(いずれも税抜)。発売日は5月以降で、文教向けの代理店を通して販売される見通しだ。

Dự đoán giá bán thực tế của 500e khoảng 58.000 yên, 300e khoảng 48.000 yên (không bao gồm thuế). Ngày mở bán là sau tháng 5 và dự kiến sẽ được bán thông qua đại lý cho mục đích giáo dục.

簡単かつ安全な端末管理システムが求められている

Cần có hệ thống quản lý thiết bị đầu cuối đơn giản và an toàn.

なぜ、レノボはChromebookをいま、日本に投入するのか。

Tại sao bây giờ Lenovo lại đưa Chromebook vào Nhật Bản?

レノボ・ジャパン 教育市場担当の渡辺守氏。

Ông Mamoru Watanabe, chịu trách nhiệm thị trường giáo dục Lenovo Nhật Bản.

公共・教育担当のシニア・プロジェクトマネージャーである渡辺守氏は「2017年3月に文部科学省が公表した情報システムのクラウド化の方針を機に、学校や自治体単位でクラウドソリューション導入の意識が高まってきている」と説明。

Ông Mamoru Watanabe, chịu trách nhiệm và quản lý dự án cao cấp về giáo dục và công cộng giải thích, “Với chính sách điện toán đám mây của các hệ thống thông tin do Bộ Giáo dục, Văn hoá, Thể thao, Khoa học và Công nghệ công bố vào tháng 3 năm 2017, nhận thức về việc giới thiệu các giải pháp điện toán đám mây trong trường học và đơn vị chính quyền địa phương được nâng cao.

すでに同社はWindows搭載の文教向けノートPC「Miix 320」と「Lenovo N24」を展開しているが、学校や自治体の間でChromebookという選択肢が挙がってきている。これは、管理ツールである“CMC”の機能が評価されているためだ」と、市場の理解度を理由とした。

Mặc dù công ty đã triển khai máy tính xách tay “Miix 320” và “Lenovo N24” dành cho mục đích giáo dục được tích hợp Windows, Chromebook được cho là được các trường học và chính quyền địa phương lựa chọn nhiều nhất. Điều này là do chức năng “CMC” của công cụ quản lý được đánh giá cao, ông giải thích, dựa trên sự hiểu biết thị trường.

CMCではユーザーやインストールできるアプリの種類などをウェブ上で一元管理できる。

Với CMC, việc cài đặt và sử dụng các loại ứng dụng có thể được quản lý thống nhất trên web.

CMCとは、Chrome Management Consoleの略で、グーグルの提供するWebベースの端末管理システムだ。ほかのOSでもいわゆるモバイルデバイス管理(MDM)の仕組みは標準やサードパーティー製のものがあるが、監視ソフトのインストールや設定など事前の準備に手間がかかる。

CMC là chữ viết tắt của Bảng điều khiển Quản lý Chrome, một hệ thống quản lý thiết bị đầu cuối dựa trên nền tảng web cung cấp bởi Google. Trong các hệ điều hành khác, cái gọi là cơ chế quản lý thiết bị di động (MDM) là cơ chế tiêu chuẩn hoặc cơ chế của bên thứ ba, nhưng phải tốn công sức và thời gian để chuẩn bị trước như thiết lập và cài đặt phần mềm giám sát.

渡辺氏は「Chrome OSはインストール不要で端末管理が可能で、かつWebで直感的に集中管理ができる」とCMCが教育現場で注目されている理由を語った。

Ông Watanabe cho biết lý do CMC đang thu hút sự chú ý tại các địa điểm giáo dục, “Hệ điều hành Chrome không cần phải cài đặt và có thể quản lý thiết bị đầu cuối và quản lý tập trung trực giác trên Web”.

NTTコミュニケーションズとの連携で差別化を図る

Hướng tới sự khác biệt thông qua sự hợp tác với NTT Communications

だとしても、CMC自体はすでに展開している他社のChromebookでも利用できる。

Mặc dù vậy, chính CMC cũng có thể được sử dụng với Chromebook của công ty khác đã triển khai.

同社は他社との差別化ポイントとして、NTTコミュニケーションズとのパートナーシップを挙げている。NTTコミュニケーションズの提供する教育向けプラットフォーム「まなびポケット」とセットで販売を行なう。

Công ty đã thành lập quan hệ đối tác với NTT Communications như một điểm khác biệt với các công ty khác. Chúng tôi sẽ bán nó theo bộ với nền tảng hướng về giáo dục “Manabi Pocket” do NTT Communications cung cấp.

販売代理店が導入を検討している学校や自治体に売り込む際、クラウドソリューションとハードウエアをセットで提案しやすくするためだ。また、レノボは販売代理店に対しても展示会やセミナーなどを実施し、サービスと製品をあわせた特徴のPRに努めていく方針だ。

Nó giúp cho việc đưa ra đề xuất theo bộvềphần cứng và giải pháp đám mây dễ dàng hơn khi các đại lý bán hàng bán cho các trường học và chính quyền địa phương nơi họ đang xem xét giới thiệu. Ngoài ra, Lenovo cũng có chính sách tổ chức triển lãm và hội thảo cho các đại lý bán hàng, và nỗ lực để PR các đặc trưng kết hợp của dịch vụ và sản phẩm.

NTTコミュニケーションズが提供する「まなびポケット」の概要。ひとつのIDで横断して複数のシステムが使えるSSOSingle Sign On)の仕組みが特徴的だ。

Tóm tắt “Manabi Pocket” do NTT Communications cung cấp. Điểm đặc trưng là cơ chế SSO (Single Sign On) cho phép thông qua sử dụng nhiều hệ thống chỉ với một ID.

同社のChromebook事業はスタートしたばかりで、「現時点で投入予定の自治体などはない」(レノボ広報)とのこと。Chromebook日本上陸5年目になる2018年。教育向けプラットフォームと組み合わせた戦略で、アメリカと同様に教育現場での支持を得られるのか、注目が集まる。

Việc kinh doanh Chromebook của công ty vừa mới bắt đầu, “Hiện tại không có thành phố nào sẽ được giới thiệu vào thời điểm này” (Bộ phận quan hệ công chúng của Lenovo). Năm 2018 sẽ là năm thứ 5 Chromebook đổ bộ tại Nhật Bản. Bởi vì đó là chiến lược kết hợp với nền tảng hướng về giáo dục, nên cần tập trung chú ý để biết liệu nó có thể có được sự ủng hộ tại các địa điểm giáo dục như Mỹ hay không.

(文、撮影・小林優多郎)

(Bài viết, hình ảnh, Yutaro Kobayashi)

nguồn: businessinsider


 

謹製               (きんせい):                                     chế tạo hết sức cẩn trọng

搭載               (とうさい):                                      trang bị, lắp đặt kèm theo

ノートPC:                                          máy tính xách tay

巨人                (きょじん)                                      : người không lổ, đại gia

参入                 (さんにゅう):                          viếng thăm, thâm nhập thị trường, gia nhập

シェア:                                              cổ phần

圧倒的            (あっとうてき):                          một cách áp đảo; vượt trội; tuyệt đối

調査結果          (ちょうさけっか):                             kết quả điều tra

ベース:                                              cơ sở

出荷台数             (しゅっかだいすう):                     Số hàng xuất

ちなみに:                                       nhân tiện, nhân đây

本体価格            (ほんたいかかく):                             giá trước thuế

要因                     (よういん):                       nguyên nhân chủ yếu, nguyên nhân chính

比較的              (ひかくてき):                                     tính so sánh

オフィススイート:                            bộ ứng dụng văn phòng

Googleドキュメン:                                 Google Docs

スプレッドシー:                               bảng tính

管理                    (かんり):                                           quản lý

端末                 (たんまつ):                               thiết bị đầu cuối máy tính

幼稚園             (ようちえん):                                     mẫu giáo

誇る                   (ほこる)                                           : tự hào

支持                   (しじ):                                      ủng hộ, giúp đỡ

上陸              (じょうりく):                                    đổ bộ, cập bến

導入              (どうにゅう):                             đưa vào (sử dụng), giới thiệu

頑丈                (がんじょう):                             bền vững, mạnh mẽ

性能                 (せいのう):                                 tính năng, hiệu năng

スペック:                                 thông số kỹ thuật

タブレット:                                     máy tính bảng

スタンダード:                                chuẩn, tiêu chuẩn

ヒンジ:                                          bản lề

国防総省           (こくぼうそうしょう):                      Bộ Quốc phòng

規格                    (きかく):                                 tiêu chuẩn, khuôn khổ

備える                (そなえる):                                    trang bị, lắp đặt

キーボード:                                    bàn phím

防滴                     (ぼうてき):                                chống nước

内蔵                    (ないぞう):                              lắp đặt bên trong, tích hợp sẵn

デジタイザーペン:                             bút điện tử

創造性               (そうぞうせい):                                 tính sáng tạo

背面                    (はいめん):                                      phía sau

見通                     (みずうり):                                dự báo, dự kiến

代理店                    (だいりてん):                                  đại lý

システム:                                hệ thống

自治体                     (じちたい):                         thành phố tự trị, chính quyền tự trị

クラウドソリューション:                       giải pháp điện toán đám mây

展開                       (てんかい):                                     triển khai

挙がる                     (あがる):                                       được đề cử

ユーザー:                                       người dùng

インストール:                                      sự cài đặt

アプリ:                                        ứng dụng

仕組み                   (しくみ):                                          tổ chức

標準                        (ひょうじゅん):                          hạn mức, tiêu chuẩn

差別化                      (さべつか):                                    sự khác biệt

連携                       (れんけい):                                         hợp tác

パートナーシップ:                            quan hệ đối tác

プラットフォーム:                                 nền tảng

クラウドソリューショ:                      giải pháp đám mây

ハードウエア:                             phần cứng

販売代理店                 (はんばいだいりてん):                    đại lý bán hàng

検討                            ( けんとう):                        cân nhắc, xem xét, nghiên cứu

セミナー:                                       hội thảo

展示会                       (てんじかい):                           triển lãm, trưng bày

概要                             (がいよう):                          phác thảo, tóm lược

横断                            (おうだん):                                đi qua, thông qua

戦略                           (せんりゃく):                                  chiến lược


 

 Mình  đang tìm các Cộng Sự – Chiến Hữu ở cả Việt Nam và Nhật bản  làm cùng mình về học Tiếng Nhật, cũng như Dịch vụ bên Nhật bản nhằm giúp đỡ, hỗ trợ Người Việt mình sinh sống ở Nhật Bản.

Ngoài ra đây là link trang cá nhân của mình. có thắc muốn hỏi gì mọi người có thể kết bạn với mình tại đây rùi inbox trực tiếp cho mình nhé.

Thêm nữa, khi mọi người theo dõi và tham gia vào Page Tiếng Nhật của mình, cùng luyện học từ vựng theo bản tin, update những tin tức nóng hổi về tình hình Nhật Bản, cũng như có nhiều tài liệu học mình có up lên để mọi người có thể dow về học tập nhé!!!

Link Fanpage ở đây

Link Group chứa tài liệu học tập tại đây

Còn đây là Group tâm sự, chia sẻ về cuộc sống của mọi người đang sinh sống tại Nhật Bản nhằm giúp đỡ các bạn ở Việt Nam có cái nhìn tổng quan về đời sống bên này như thế nào, cần chuẩn bị gì trước khi sang. Hi vọng có thể là nơi để mọi người có thể sẻ chia – giúp đỡ nhau phần nào khi ở xứ người. Tham gia ở đây

Đây là Link Fanpage WIFI – SIM GIÁ RẺ  bên mình click đây , Ai có nhu cầu liên hệ qua nick FB mình tại đây sẽ được tặng ngay 5sen tiền mặt nhé.

Mọi Người thấy hay thì Hãy Like và Share để mình có thêm động lực nhé! Cám Ơn Mọi Người!

Thân Ái và Quyết Thắng!!!

Use Facebook to Comment on this Post

1 BÌNH LUẬN

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here