NHỮNG TỪ TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG BẠN CÓ HIỂU HẾT Ý NGHĨA CỦA CHÚNG?????

0
724

TIẾNG NHẬT THƯỜNG DÙNG MÀ KHÔNG BIẾT

知ってしまったら使いたくなる日本語

Những từ trong tiếng Nhật nếu biết bạn sẽ muốn sử dụng

書籍や新聞、WEBメディア、テレビ、ラジオ…いろいろな場で、さまざまな言葉が使われていて。ライター・編集者なんていう、言葉を操る仕事をしているにも関わらず、知らない言葉って、まだたくさんあるんだなと思います。

Có rất nhiều từ được sử dụng ở nhiều nơi như radio, TV, phương tiện truyền thông WEB, báo chí và sách vở. Tôi nghĩ rằng vẫn còn rất nhiều từ mà tôi không biết, mặc dù tôi đang làm công việc vận dụng từ ngữ như là một tác giả/biên tập viên.

未知の言葉や表現に出会ったとき、まずは知らないことを恥じます。そして、その意味を知ると、「ちゃんと自分のものにして、いつかどこかで使ってやるぞ」って思うんです。

そんな日本語、集めてみました。

Khi tôi gặp những cách diễn tả và từ ngữ mà tôi chưa biết, đầu tiên tôi cảm thấy xấu hổ về những điều tôi không biết. Và, tôi nghĩ rằng “Tôi chắc chắn sẽ làm cho chúng trở thành của tôi và sử dụng chúng ở một nơi nào đó vào một ngày nào đó” khi tôi biết được ý nghĩa của chúng.

Tôi đã cố gắng thu thập những từ như vậy trong trong tiếng Nhật.

好好爺・好々爺【こうこうや】

  • 意味
  • Ý nghĩa
    気のいいおじいさん。善意にあふれた老人。

Người đàn ông cao tuổi tốt bụng. Người đàn ông cao tuổi tràn đầy thiện ý.

  • 使い方
  • Cách sử dụng
    おとなりの小嶋さんちのおじいちゃんに、ちょっとエッチなDVDをもらったよ。本当に好々爺だね。

Tôi đã nhận được có một chiếc đĩa DVD có nội dung hơi “ecchi” từ ông Kojima hàng xóm. Ông ta thực sự là 好々爺” (một người đàn ông cao tuổi tốt bụng).

正直に言います。初めてこの言葉を見たとき、「すきすきじじい」と読んでしまいました。頭の中では、頬を赤らめてニヤニヤ笑っている、好き者のおじいさんの姿が思い浮かんでいたことも事実です。

Thành thật mà nói. Lần đầu tiên nhìn thấy từ này, tôi đã đọc là “suki suki jijii”. Trong đầu, thật sự là tôi cũng đã hình dung ra hình ảnh của một người đàn ông cao tuổi phóng đãng, nên tôi đã đỏ mặt và cười tủm tỉm.

しかし、本来の意味を調べてみると、人生の先輩に敬意を払う、とても素敵な言葉だったのですね。だからこそ、とっておきの時に、正しい意味で使いたいと思ってしまいます。

Tuy nhiên, khi thử tìm hiểu ý nghĩa ban đầu, đó là một từ rất hay để thể hiện sự tôn trọng những người lớn tuổi trong cuộc sống. Đó là lý do tại sao, trong trường hợp tốt nhất, tôi muốn sử dụng nó đúng nghĩa.

深窓の令嬢【しんそうれいじょう】

  • 意味
  • Ý nghĩa
    身分の高い家に生まれ、大切に育てられた女子を意味する表現。

Một từ có nghĩa là một cô gái được sinh ra trong một gia đình có đia vị cao trong xã hội và được nuôi lớn một cách cẩn thận.

  • 使い方
  • Cách sử dụng
    え、『よっちゃんイカ』を食べたことがないって?あなた、深窓の令嬢だったんだね。

Vâng, bạn nói rằng bạn không ăn “Yocchan Ika”? Bạn là “深窓の令嬢” (một cô gái được sinh ra trong một gia đình có đia vị cao trong xã hội và được nuôi lớn một cách cẩn thận).

この言葉を目にしたのは、小説の中でした。芥川だったか太宰だったか忘れましたが、世に言う文豪の誰かの作品だったと思います。その時は意味がわからず、すぐさま辞書をひきました。

Đây là từ mà tôi đã nhìn thấy trong một cuốn tiểu thuyết. Tôi quên mất đó là Akutagawa hay Dazai, nhưng tôi nghĩ đó là một tác phẩm của một nhà văn nào đó nói với xã hội. Vào thời điểm đó tôi không hiểu ý nghĩa của nó, và ngay lập tức tôi đã tham khảo từ điển.

意味を知ると、具体的な映像が思い浮かぶような、視覚的な言葉。でもなぜか、思い浮かぶ女性の姿は、大正とか明治時代の人たちなんですよね。今のこの時代には、深窓の令嬢はいないのかもしれません。いつか、この言葉で形容できる女性に出会えた時に初めて、使えるのだと思っています。

Nếu biết được ý nghĩa, thì những từ ngữ trực quan giống như là những hình ảnh cụ thể hiện ra trong đầu. Nhưng bằng cách nào đó, hình ảnh của người phụ nữ hiện ra trong đầu tôi là những người ở thời Taisho và Meiji. Trong thời đại ngày nay, có thể không có một cô gái được sinh ra trong một gia đình có đia vị cao trong xã hội và được nuôi lớn một cách cẩn thận. Một ngày nào đó, tôi nghĩ rằng nó có thể được sử dụng vào lần đầu tiên khi tôi gặp một người phụ nữ có thể mot tả bằng từ ngữ này.

よしんば

  • 意味
  • Ý nghĩa

(多く下に逆接の仮定条件を伴う)話し手が肯定しがたい、極端な事態を仮に想定するさま。たとえそうであったとしても。かりに。

Người nói không thể khẳng định (kèm theo các tình huống giả định ngược lại dưới đây), tạm thời giả định tình huống cực đoan. Ngay cả khi nó là như vậy. Ngay cả khi.

  • 使い方
  • Cách sử dụng
    今になって企画変更なんて横暴です。よしんば取り繕えたとしても、その企画はおもしろくないです。

Cho đến thời điểm hiện tại thay đổi kế hoạch là sự độc đoán. Ngay cả khi có thể thông qua “よしんば”, kế hoạch đó cũng không phải là thú vị.

否定の要素を含む言葉なので、本来であればあまりいい印象を持たれないかもしれません。しかし、この言葉の持つ音が、なんとなく強い否定をマイルドにしてくれるような気がするのは私だけでしょうか。

Vì nó là một từ bao gồm yếu tố phủ định, vì vậy có thể là từ trước tới nay tôi không có ấn tượng tốt lắm với nó. Nhưng âm thanh của từ này bằng cách nào đó chẳng lẽ chỉ có mình tôi cảm có cảm giác như là làm cho sự phủ định mạnh mẽ trở nên nhẹ nhàng hơn?

だから、紛糾した会議なんかで「よしんば」を使えば、ちょっとその場が和むかも。いや、もしかしたら「よしんばってどういう意味?」って思ってるだけかもしれませんが。

Vì vậy, nếu sử dụng “よしんば” trong một cuộc họp lộn xộn, có thể tình hình sẽ dịu đi một chút. Không, không chừng chỉ đang nghĩ “よしんばcó nghĩa là gì?”

日本語って、素敵な表現や言葉がまだまだあるんだなと、改めて思います。

Tôi suy nghĩ lại rằng tiếng Nhật vẫn còn nhiều cách biểu đạt và từ ngữ hay.

みなさんも“知ってしまったら使いたくなる日本語”があったら、コメントなどで是非とも教えてください。たくさん集まったら、記事にしてみたいななんて企んでいたりして。

Nếu các bạn cũng có “Những từ trong tiếng Nhật nếu biết bạn sẽ muốn sử dụng”, xin cho tôi biết bằng cách để lại bình luận. Tôi đã lên kế hoạch viết một bài báo nếu thu thập được nhiều từ như vậy.

————–nguồn tabi – labo———————-

書籍 (しょせき): sách

ライター: tác giả

編集者: biên tập viên

操る (あやつる): vận dụng (ngôn ngữ)

未知 (みち): chưa biết

善意 (ぜんい): thiện ý

正直 (しょうじき): thành thật

素敵 (すてき): hay, tuyệt vời

敬意 (けいい): tôn trọng

姿 (すがた): bóng dáng, hình ảnh

思い浮かべる (おもいうかべる): hình dung, liên tưởng

映像 (えいぞう): hình ảnh

具体的 (ぐたいてき): cụ thể, rõ ràng

視覚的 (しかくてき): trực quan

形容 (けいよう): hình dáng, mô tả

伴う (ともなう): kéo theo, có

仮定条件 (かていじょうけん): tình huống giả định

逆接 (ぎゃくせつ): ngược

話し手 (はなして): người nói chuyện, người diễn thuyết

極端 (きょくたん): cực đoan

事態 (じたい): tình hình

想定 (そうてい): giả thuyết, giả định

企画 (きかく): kế hoạch

横暴 (おうぼう): dữ dội, mạnh liệt, độc đoán

取り繕う (とりつくろう): cho qua mọi việc

否定 (ひてい): sự phủ định

要素 (ようそ): nhân tố, yếu tố

含む (ふくむ): bao gồm, bao hàm

印象 (いんしょう): ấn tượng

マイルド: nhẹ nhàng, ôn hòa

紛糾 (ふんきゅう): hỗn loạn, lộn xộn

和む (なごむ): bình tĩnh, nguôi đi


 Mình  đang tìm các Cộng Sự – Chiến Hữu ở cả Việt Nam và Nhật bản  làm cùng mình về học Tiếng Nhật, cũng như Dịch vụ bên Nhật bản nhằm giúp đỡ, hỗ trợ Người Việt mình sinh sống ở Nhật Bản.

Ngoài ra đây là link trang cá nhân của mình. có thắc muốn hỏi gì mọi người có thể kết bạn với mình tại đây  https://goo.gl/QhrFyU rùi inbox trực tiếp cho mình nhé.

Thêm nữa, khi mọi người theo dõi và tham gia vào Page Tiếng Nhật của mình, cùng luyện học từ vựng theo bản tin, update những tin tức nóng hổi về tình hình Nhật Bản, cũng như có nhiều tài liệu học mình có up lên để mọi người có thể dow về học tập nhé!!!

Link Fanpage ở đây https://goo.gl/zC1yHX

Link Group chứa tài liệu học tập tại đây https://goo.gl/X7ZxRk

Còn đây là Group tâm sự, chia sẻ về cuộc sống của mọi người đang sinh sống tại Nhật Bản nhằm giúp đỡ các bạn ở Việt Nam có cái nhìn tổng quan về đời sống bên này như thế nào, cần chuẩn bị gì trước khi sang. Hi vọng có thể là nơi để mọi người có thể sẻ chia – giúp đỡ nhau phần nào khi ở xứ người. Tham gia ở đây https://goo.gl/GPwB25

Đây là Link Fanpage WIFI – SIM GIÁ RẺ  bên mình click đây https://goo.gl/NsQeYQ , Ai có nhu cầu liên hệ qua nick FB mình tại đây  https://goo.gl/QhrFyU sẽ được tặng ngay 5sen tiền mặt nhé.

Mọi Người thấy hay thì Hãy Like và Share để mình có thêm động lực nhé! Cám Ơn Mọi Người!

Thân Ái và Quyết Thắng!!!

 

 

 

 

 

Use Facebook to Comment on this Post

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here