“what3words” – Ứng dụng mới giúp bạn tiết kiệm được thời gian và giảm căng thẳng khi hẹn gặp bạn bè

0
478

どれだけ混雑した場所でも「100%待ち合わせできるアプリ」でストレスフリー

Dù cho địa điểm có hỗn loạn bao nhiêu thì “ứng dụng có thể giúp gặp nhau 100%” bằng một cách  không hề căng thẳng

「○○の前に集合ね」

“Gặp nhau ở trước… nha”

呪いの言葉だ。

Đó rõ ràng là một lời nguyền.

「着いた」「どこいる?」「駅の前」「改札の前?」「いや、人多いから少し離れたコンビニのところ」

“Anh đến rồi”, “Em đang ở đâu?” “Trước nhà ga” “Trước cửa soát vé?” “Không, ở cửa hàng tiện lợi cách xa nơi có nhiều người một chút”

いつも待ち合わせしている場所や人の少ない場所ならいいが、人の多い場所や普段行かない場所だと必ずスマホを取り出してもうひと手間かけることになる。

Sẽ tốt nếu bạn luôn có địa điểm hẹn và địa điểm đó không có quá nhiều người, nhưng nếu bạn ở những nơi có nhiều người hoặc những nơi mà bạn không đi lại thường xuyên, bạn sẽ phải sử dụng điện thoại và mất nhiều thời gian hơn.

ランドマークのない公園やイベント会場周辺はもっとカオスだ。

Công viên không có dấu hiệu và xung quanh địa điểm tổ chức sự kiện còn lộn xộn hơn nữa.

ディズニーランド、代々木公園の花見、音楽フェス──。「海浜幕張駅の外」「シンデレラ城の前」がいったいどれだけ広いと思ってる。

Disneyland, ngắm hoa anh đào tại Công viên Yoyogi, lễ hội âm nhạc. Tôi nghĩ “bên ngoài nhà ga Kaihin Makuhari” và “ở phía trước lâu đài Cinderella” thì rộng lớn biết chừng nào.

海外で待ち合わせしようものなら、住所は読めないし人には聞きづらいしの二重苦が待っている。相手が旅行者でネットを使えない時なんて、待ち合わせに小1時間かかることもあって心臓に悪い。

Nếu bạn đợi một người nào đó ở nước ngoài, bạn không thể đọc được địa chỉ thì sự khó nghe sẽ tăng lên gấp đôi. Đối phương là một du khách và lúc đó bạn không thể sử dụng internet, thật là một điều tồi tệ vì bạn phải mất một tiếng để chờ đợi.

もう、この3m四方から動かない。

Không di chuyển từ hình vuông 3m này.

こんな悩みが解決される賢いアプリが「what3words」。一言でいえば地図アプリだ。

Một ứng dụng thông minh có thể giải quyết vấn đề này là “what3words”. Nếu giải thích trong một từ thì nó là ứng dụng bản đồ.

地球を3m四方の正方形に区切り、それぞれにランダムな単語3つを組み合わせた地名をつけるという独自のシステムを採用している。

Nó chia trái đất thành các hình vuông có cạnh bằng 3m và sử dụng hệ thống độc lập đặt tên cho địa danh bằng cách kết hợp 3 từ ngẫu nhiên cho mỗi địa điểm.

たとえば、渋谷ハチ公前なら「fury.master.tank」。3mごとに違う単語の組み合わせが割り当てられるので、同じハチ公前でも少しだけ離れた緑の電車の側なら「inserted.tester.rinsed」になる。単語はランダムで、特に意味はない。

Ví dụ: nếu ở trước Hachiko Shibuya thì sẽ là “fury.master.tank”. Bởi vì tổ hợp từ khác nhau được phân chia mỗi 3m, nếu cùng là ở phía trước Hachiko nhưng ở bên cạnh một chiếc xe lửa màu xanh lá cây chỉ cách phía trước Hachiko một chút thì sẽ trở thành “insert.tester.rinsed”. Từ vựng là ngẫu nhiên và không có ý nghĩa đặc biệt.

このアプリがあれば、地球上どこでも3m四方指定で待ち合わせができる。花見会場で電話しながら友だちを探し回ることも、シンデレラ城の前で迷子になることもない。

Với ứng dụng này, bạn có có thể gặp bạn bè của mình ở trong hình vuông có cạnh là 3 mét của địa điểm đã được chỉ định ở bất kỳ nơi nào trên trái đất. Bạn sẽ không phải nhìn xung quanh để tìm kiếm bạn bè trong khi gọi điện thoại tại địa điểm ngắm hoa anh đào, cũng không bị lạc trước lâu đài Cinderella.

海外で紛らわしい地名が2つあっても、確実に「ここ!」と指定可能。待ち合わせ時、もう私は3メートル四方から動かない。

Ngay cả khi có hai địa danh không rõ ràng ở nước ngoài, bạn cũng có thể xác định một cách rõ ràng “Ở đây!”. Đến giờ hẹn, tôi sẽ không di chuyển ra ngoài từ hình vuông 3 mét.

 

今あなたが、上の写真で白線が示す場所にいるとする。

Giả sử hiện tại bạn đang ở vị trí được hiển thị bằng dòng chữ trắng trong hình ở trên.

これまでは、「ニューヨーク、セントラル・パークの池の前」とだけ伝えて、電話で補足していたはずだ。

Cho đến bây giờ, bạn chỉ nhắn “trước hồ ở Central Park, New York”, sau đó nhất định phải bổ sung bằng điện thoại.

でもこれからは、「icons.gave.solved」で、ストレスなく会えるというわけ。

Nhưng từ bây giờ, bạn có thể gặp mà không phải căng thẳng với “icons.gave.solved”.

きっかけはライブ機材の運搬ミス

Động lực tạo ra ứng dụng là một sai lầm trong vận chuyển thiết bị trực tiếp

共同創業者のひとり、クリス・シェルドリックは長く音楽業界で働いていた。当時、頭を悩ませていたのが、なかなか予定通りに進まないライブ機材の運搬だったという。

Một đồng sáng lập, Chris Sheldrick, đã làm việc trong ngành công nghiệp âm nhạc trong một thời gian dài. Vào thời điểm đó, việc làm cho Chris cảm thấy phiền não là việc vận chuyển thiết bị trực tiếp không suôn sẻ như kế hoạch.

運送の途中で道に迷う。着いたと思ったのが別の場所。イタリアでは、ローマから北へ1時間のところに届くはずの荷物が、南へ1時間のところに届けられたこともあったらしい。

Bị lạc đường trong lúc vận chuyển. Nơi đến là một nơi khác. Ở Ý, hành lý từ Roma đến phía Bắc trong vòng một giờ có vẻ như đã được chuyển đến phía Nam trong vòng một giờ.

紛らわしい住所に代わって、正確に「ここ」と示せるシステムがほしい。でも、数字で示されるGPS座標は複雑すぎる。そう考えた彼は、友人の数学者と一緒に地球を3m×3mの57兆のグリッドにわけ、単語を割り当てる方法を考えたのだ。

Tôi muốn một hệ thống có thể hiển thị chính xác “ở đây” thay vì một địa chỉ gây nhầm lẫn. Tuy nhiên, các tọa độ GPS được thể hiện bằng các con số quá phức tạp. Suy nghĩ như vậy, Chris đã cùng các nhà toán học là bạn của anh ta nghĩ ra phương pháp chia trái đất thành mạng lưới 57 nghìn tỷ hình vuông có kích thước 3m × 3m và chỉ định các từ vựng.

あのメルセデス・ベンツも導入

Ứng dụng này cũng được Mercedes, Benz giới thiệu

このアイデアは、ライブ機材の運搬以外にも広く活用できた。

Ý tưởng này có thể được sử dụng rộng rãi ngoài việc vận chuyển thiết bị trực tiếp.

たとえば、住所を持たず遊牧民として暮らす人も多いモンゴルでは、国営の郵便サービス「Mongol Post」がwhat3wordsの採用を決めた。このおかげで、遊牧民は何キロも離れた私書箱に郵便物を取りにいかなくて済む。

Ví dụ, ở Mông Cổ, nơi nhiều người sống như những người du cư không có địa chỉ, dịch vụ bưu điện nhà nước “Mongol Post” đã quyết định áp dụng what3words. Nhờ đó, những người du cư không cần phải nhận bưu phẩm trong một hộp thư cá nhân cách đó vài cây số.

また、カリブ海に浮かぶセント・マーチン島では、ドミノ・ピザがその恩恵を受けた。従来の住所システムがカオス化していて、配達にかなり時間がかかっていたというが、住民たちは熱々のピザを食べられるようになったのだ。

Ngoài ra, Pizza Domino cũng được hưởng lợi ích này ở đảo Saint Martin thuộc vùng biển Caribbean. Người ta nói rằng hệ thống địa chỉ từ trước đến nay thay đổi lộn xộn và mất nhiều thời gian để giao hàng, nhưng bây giờ người dân đã có thể ăn pizza nóng.

さらにこれを活用しようとしているのが自動車業界。メルセデス・ベンツは今春から生産を始める新型「Aクラス」から、カーナビシステムにwhat3wordsを導入するらしい

Hơn nữa, ngành công nghiệp xe hơi đang cố gắng tận dụng ứng dụng này. Mercedes, Benz dường như đã đưa ứng dụng what3words vào hệ thống định vị xe hơi từ chiếc “Class A” kiểu mới bắt đầu sản xuất từ mùa xuân năm nay.

正確に目的地を指定できるし、音声コントロールができるカーナビなら確かに長い住所よりも入力が簡単そう。

Nếu hệ thống định vị xe hơi có thể kiểm soát âm thanh và chỉ định điểm đến một cách chính xác thì có vẻ việc nhập thông tin một địa chỉ dài sẽ trở nên đơn giản hơn.

住所の平等を実現するこのシステム、ポテンシャルは無限だ。

Hệ thống thể hiện sự bình đẳng của địa chỉ này có tiềm năng vô hạn.

Nguồn: Tabi Labo

Từ vựng

呪い (のろい): lời nguyền

改札 (かいさつ): cửa soát vé

離れる (はなれる): cách xa, chia lìa

ランドマーク: cột mốc, dấu hiệu

イベント: sự kiện

カオス: hỗn loạn, lộn xộn

集合 (しゅうごう); tập hợp, tập trung

ディズニーランド: Disneyland

フェス: lễ hội

アプリ: ứng dụng

四方 (しほう): xung quanh, tứ phía

正方形 (せいほうけい): hình vuông

区切る (くぎる): chia, phân chia

ランダム: ngẫu nhiên, không có tính quy tắc

単語 (たんご): từ vựng

組み合う (くみあう): kết hợp với

地名 (ちめい): địa danh

独自 (どくじ): độc lập, độc đáo

システム: hệ thống

採用 (さいよう): sử dụng, chấp nhận

割り当てる (わりあてる): phân chia, phân phối, phân bố

指定 (してい): chỉ định

探し回る (さがしまわる): tìm kiếm, lục lạo, tìm quanh

紛らわしい (まぎらわしい): mơ hồ, không rõ ràng

示す (しめす): biểu hiện ra, chỉ ra, cho thấy

ニューヨーク: New York

補足 (ほそく): bổ sung

ストレス: sự căng thẳng, áp lực

きっかけ: lý do, nguyên cớ, động lực

ライブ: trực tiếp, sống động

運搬 (うんぱん): vận tải, vận chuyển

頭を悩ます (あたまをなやます): làm lo lắng, làm đau đầu, làm phiền não

運送 (うんそう): vận chuyển, chuyên chở

座標 (ざひょう): tọa độ

複雑 (ふくざつ): phức tạp

グリッド: mạng lưới

導入 (どうにゅう): đưa vào sử dụng, giới thiệu

アイデア: ý tưởng, sáng kiến

モンゴル: Mông Cổ

遊牧民 (ゆうぼくみん): dân du mục, người du cư

国営 (こくえい): quốc doanh, nhà nước

済む (すむ): kết thúc, hoàn tất

郵便物 (ゆうびんぶつ): bưu phẩm

私書箱 (ししょばこ): hộp thư cá nhân

恩恵 (おんけい): lợi ích, ơn huệ

浮かぶ (うかぶ): nổi lên

従来 (じゅうらい): cho đến giờ, cho tới nay, từ trước đến nay

化する (かする): thay đổi, biến đổi

配達 (はいたつ): sự vận chuyển, sự giao hàng

新型 (しんがた): kiểu mới, mẫu mới

カーナビ: hệ thống định vị xe hơi

コントロール: kiểm soát

入力 (にゅうりょく): thông tin đưa vào, dữ liệu đưa vào

平等 (びょうどう): bình đẳng

ポテンシャル: tiềm năng

無限 (むげん): vô hạn, vô biên

Trung  đang tìm Cộng Sự – Chiến Hữu ở cả Việt Nam và Nhật bản  làm cùng mình về mảng Tiếng Nhật và dịch vụ (sim, wifi, order,…) nhằm hỗ trợ các bạn Việt Nam sinh sống tại đây.

Facebook adminhttps://www.facebook.com/ngotrungcka (inbox)
Page học tậphttps://www.facebook.com/hoctiengnhatcungpichan/ luyện học từ vựng theo bản tin song ngữ Nhật – Việt
Group (sách và tài liệu)https://goo.gl/AoXgJj download các loại giáo trình tự học
Group (chia sẻ cuộc sống bên Nhật)https://goo.gl/ReygSH tổng quan đời sống bên Nhật, cần chuẩn bị gì trước khi sang, chia sẻ – giúp đỡ
Page Sim & Wifi Nhậthttps://www.facebook.com/dichvuhotronhatban

 

Like và Share để mình có thêm động lực nhé! Cám Ơn Mọi Người!

Thân Ái và Quyết Thắng!!!

 

Use Facebook to Comment on this Post

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here