Đột phá mới trong nghiên cứu và phát triển thực phẩm: Thức ăn làm từ côn trùng, thịt nhân tạo và rau non?!?!?!

0
536

昆虫バーガー?!IKEAの研究所が開発した「未来のファストフード」

Burger côn trùng?! “Thức ăn nhanh của tương lai” do phòng nghiên cứu của IKEA phát triển

バラエティ番組で、芋虫や昆虫などを罰ゲームとして食べるシーンを見かけますよね。うげぇっ……と思ってしまうけれど、イナゴの佃煮のように、日本でも古くから高タンパクな食材として虫を食べています。

Trong các chương trình truyền hình thực tế, bạn có thể thấy các cảnh ăn sâu bướm và côn trùng như là trò chơi trừng phạt. Mặc dù tôi nghĩ rằng… eo ôi, nhưng ở Nhật Bản người ta cũng ăn côn trùng như là loại thực phẩm giàu protein từ thời xa xưa ví dụ như món tsukudani châu chấu.

今日、世界的に危惧されている食糧危機。万が一、明日直面することになったら、あなたはこんな食材を食べられますか?

Ngày nay, khủng hoảng lương thực đang là nỗi lo trên toàn thế giới. Nếu bạn phải đối mặt với nó vào ngày mai, liệu bạn có thể ăn được loại thực phẩm như vậy?

IKEAが所有する研究所〈Space10〉では、このような将来に向けて「未来の食べ物」を開発中。たとえば、昆虫入りのハンバーガーや、人工肉のミートボールなどなど。

Tại phòng nghiên cứu <Space 10> thuộc sở hữu của IKEA, chúng tôi đang phát triển “thức ăn của tương lai” hướng tới một tương lai như vậy. Ví dụ: hamburger côn trùng, thịt viên nhân tạo, v.v.

どんな味なの?!と気になるところ。

Bạn tò mò hương vị của chúng sẽ như thế nào?!

早速、彼らが発表した研究の成果をご紹介します!

Ngay sau đây tôi sẽ giới thiệu kết quả nghiên cứu đã được công bố!

昆虫、人工肉、マイクログリーン
新食材を使った「未来のフード」

Côn trùng, thịt nhân tạo, rau non

“thực phẩm của tương lai” sử dụng nguyên liệu mới

以前私たち〈Space10〉は、IKEAの代名詞とも言えるミートボールを改良し、昆虫類や藻類、人工肉などを具材として代用したTomorrow’s Meatballsを発表しました。以来、継続して研究開発しています。もちろん、すべてまだ試作段階。IKEAで販売していませんので、悪しからず。

Trước đây chúng tôi <Space 10>, đã công bố Tomorrow’s Meatballs thay thế côn trùng, tảo biển, thịt nhân tạo, v.v làm thành phần, cải tiến thịt viên cũng được coi là đại danh từ của IKEA. Sau đó, chúng tôi đã tiếp tục nghiên cứu và phát triển. Tất nhiên, tất cả vẫn trong giai đoạn thử nghiệm. Nó không được bán tại IKEA, vì vậy việc này không xấu.

私たちが重要視していることは、健康的で環境に優しい料理であることに加え、おいしく食べられること。知性に訴えかけるだけでなく、味のよさも極めて重要なのです。見た目も味も、そして健康と環境にもいい料理の完成に向けて専属シェフとともに努めています。

Những gì chúng tôi chú trọng đến là ngoài việc là một món ăn lành mạnh và thân thiện với môi trường, thì món ăn đó phải ngon. Ngoài việc thu hút tâm trí, hương vị tốt cũng rất quan trọng. Cố gắng cùng với đầu bếp độc quyền hướng đến hoàn thành món ăn không chỉ có hình thức bên ngoài và hương vị mà còn phải lành mạnh và thân thiện với môi trường.

The Dogless Hotdog
(ドッグなしホットドッグ)

Hotdog không có xúc xích

定番スナックにひねりを加えたこのメニュー。ソーセージのかわりに、シロップ漬けされた乾燥ベビーキャロット、ビートとベリーのケチャップ、マスタードとターメリッククリーム、炙った玉ねぎ、キュウリのサラダ、そしてハーブサラダミックスを乗せています。

Thực đơn này bổ sung thêm một món ăn nhẹ điển hình. Thay vì xúc xích, chúng tôi xếp cà rốt baby khô ngâm sirô, củ cải đường và mứt các loại quả mọng, mù tạt và kem nghệ, hành tây cháy sém, salad dưa leo, và hỗn hợp salad thảo mộc.

何といっても注目は、目を引くような緑色のパン。ニンジンよりもベータカロチンが多く、ウィートグラスよりもクロロフィルが豊富で、ほうれん草の50倍以上もの鉄分を含む微小の藻「スピルリナ」を生地に練りこんでいるのです。本物のホットドッグよりもタンパク質が豊富なんですよ。

Dù thế nào đi nữa thì sự chú ý là, bánh mì màu xanh lá cây rất bắt mắt. Bởi vì nó có nhiều beta caroten hơn cà rốt, nhiều chất diệp lục hơn lúa mì, và chúng tôi nhào vi tảo “tảo Spirulina” chứa hàm lượng sắt gấp hơn 50 lần rau chân vịt vào bột. Lượng protein dồi dào hơn nhiều so với những chiếc hotdog thật.

ちなみに、国連はスピルリナを“人類にとって最も理想的な食べ物”とみなしています。

Nhân tiện, Liên Hiệp Quốc xem tảo Spirulina là “thực phẩm lý tưởng nhất đối với con người”.

The Bug Burger
(昆虫バーガー)

Burger côn trùng

昆虫類がおいしい食材であることを証明するため、Tomorrow’s MeatballsをアレンジしてパテにしたBug Burgerを考案。

Để chứng minh rằng côn trùng là thực phẩm ngon, chúng tôi đã tạo ra Bug Burger bằng cách sắp xếp Tomorrow’s Meatballs thành pâté.

どのパテにも100gのビートの根、50gのパースニップ、50gのポテト、50gのゴミムシダマシという昆虫の幼虫を含んでいます

Mỗi pâté chứa 100g rễ củ cải đường, 50g củ cải vàng, 50g khoai tây và 50g ấu trùng côn trùng sâu bột.

バンズは精白小麦粉で作られており、トッピングに甘酢漬け野菜、ビートの根とカシスのケチャップ、ニラ、水耕のミックスサラダを挟んでいます。

Bánh mì được làm bằng bột mì tinh, và kẹp nhiều loại topping như rau củ ngâm chua ngọt, rễ củ cải đường và mứt lý chua đen, hẹ, hỗn hợp salad thủy canh.

The Neatball
(ニートボール)

これは、IKEAのミートボールを元にレシピをアレンジした最新作。肉の消費量を減らすために考えたもので、肉のかわりに農作物やタンパク質を含んだ別の食材を使用しています。

Đây là sản phẩm mới nhất điều chỉnh công thức nấu ăn dựa trên thịt viên của IKEA. Bởi vì chúng tôi nghĩ rằng để giảm lượng thịt tiêu thụ nên chúng tôi đã sử dụng một thành phần khác có chứa các loại nông sản và chất đạm thay vì thịt.

種類は2つ。1つはゴミムシダマシ製、もう1つはニンジンやパースニップ、ビートなどの根菜でできたもの。

Có hai loại. Một loại được làm từ sâu bột và một loại khác được làm từ các loại củ như cà rốt, củ cải vàng, củ cải đường.

LOKAL Salad
(地元サラダ)

Salad địa phương

よりバランスの取れた食生活を送るには、昆虫類とともにたくさんの野菜を摂ることは欠かせない。そのために私たちは数多くのマイクログリーンを水耕栽培しています。水耕で育てることで天候に左右されず、地元の農作物を継続的に提供できるのです。

Để có một chế độ ăn uống cân bằng hơn, việc cần thiết là phải ăn nhiều rau cùng với côn trùng. Với mục đích đó, chúng tôi đang trồng thủy canh một số loại rau mini. Bằng cách trồng thủy canh, chúng tôi có thể liên tục cung cấp cho các loại nông sản địa phương bất kể khí hậu.

このサラダに使用している野菜はすべてそれ。マイクログリーンと芽野菜、ハーブの3つをミックスさせた3種類を用意。自家製ドレッシングに加え、食べ物の無駄を最小限に抑えるため、

売れ残りのパンを粉々にしてトッピングしています。

Tất cả các loại rau đều có được sử dụng để làm món salad này. Chúng tôi đã chuẩn bị 3 loại hỗn hợp gồm 3 loại thảo mộc, rau mầm và rau mini. Ngoài nước sốt tự chế, để hạn chế tối đa sự lãng phí thực phẩm, chúng tôi đã thêm vào vụn bánh mì còn dư lại như là topping của món salad này.

こんなサラダならば飽きもこないでしょう?

Nếu là một món salad như vậy, bạn sẽ không cảm thấy chán chứ?

Microgreen Ice Cream
(マイクログリーン・アイスクリーム)

Kem rau mini

これらの食事の締めくくりに、栄養たっぷりのハーブとマイクログリーンのアイスクリームはいかがでしょう?ウイキョウやコリアンダー、バジル、ミントから味を選ぶか、もしくはそれらをミックスさせることも。

Làm thế nào để kết thúc bữa ăn với các loại thảo mộc bổ dưỡng và kem rau mini? Bạn cũng có thể chọn hương vị từ tiểu hồi hương, rau mùi, húng quế, bạc hà, hoặc bạn có thể trộn chúng lại với nhau.

アイスクリームといえど、600gの分量に対して60gの砂糖しか含んでおらず、甘さを足すためにアップルジュースとレモンジュースを混ぜています。

Mặc dù nó là kem, nhưng nó chỉ chứa 60g đường cho một lượng 600g, để tăng thêm độ ngọt, chúng tôi kết hợp thêm nước táo và nước chanh.

他には、クルマバソウやコリアンダー、スパニッシュチャービル、スイバなど、水耕栽培のハーブで作ったアイスキャンディーも。

Cũng có một loại kem cây khác được làm từ các loại thảo mộc trồng thủy canh như xa điệp thảo, rau mùi, rau mùi tây Tây Ban Nha, và cây chút chít.

これらのデザートがいろんな意味で一番魅力的かもしれないですね。

Những món tráng miệng này có thể hấp dẫn nhất bởi nhiều ý nghĩa khác nhau.

Nguồn: Tabi Labo

Từ vựng

昆虫 (こんちゅう): côn trùng

ファストフード: thức ăn nhanh

バラエティ番組: chương trình truyền hình thực tế

芋虫 (いもむし): sâu bướm

罰ゲーム (ばつゲーム): trò chơi trừng phạt

シーン: cảnh, cảnh quay

イナゴ: châu chấu

食材 (しょくざい): thực phẩm

佃煮 (つくだに): món tsukudani

タンパク: protein

危惧 (きぐ): sự sợ sệt, sự sợ hãi

食糧危機 (しょくりょうきき): khủng hoảng lương thực

直面 (ちょくめん): trực diện, đối mặt

所有 (しょゆう): sở hữu

ハンバーガー: hamburger

人工肉 (じんこうにく): thịt nhân tạo

ミートボール: thịt viên

早速 (さっそく): ngay lập tức, nhanh chóng

マイクログリーン: rau non, rau mini

気になる (きになる): tò mò, lo lắng, quan tâm

代名詞 (だいめいし): đại từ

改良 (かいりょう): cải thiện, cải tiến

藻類 (そうるい): rong biển, tảo biển

具材 (ぐざい): nguyên vật liệu

代用 (だいよう): thay thế

継続 (けいぞく): tiếp tục

試作段階 (しさくだんかい): giai đoạn thử nghiệm

重要視 (じゅうようし): chú trọng, xem trọng

知性 (ちせい): sự thông minh, tâm trí

極めて (きわめて): cực kỳ, rất, vô cùng

見た目 (みため): hình thức bên ngoài

専属 (せんぞく): chuyên gia, chuyên về ~, độc quyền

努める (つとめる): cố gắng, nỗ lực

シェフ: đầu bếp

定番 (ていばん): điển hình, tiêu chuẩn

スナック: món ăn nhẹ

ソーセージ: xúc xích

ベビーキャロット: cà rốt baby

漬ける (つける): ngâm, tẩm, ướp

シロップ: sirô

乾燥 (かんそう): khô

ビート: củ cải đường

ベリー: berry, quả mọng

マスタード: mù tạt

ターメリッククリーム: kem nghệ

玉ねぎ (たまねぎ): củ hành tây

炙る (あぶる): cháy sém

キュウリ: dưa leo

ハーブ: thảo mộc, thảo dược

目を引く (めをひく): thu hút sự chú ý, nổi bật

ニンジン: cà rốt

ベータカロチン: beta carotene

ウィートグラス: lúa mì

クロロフィル: chất diệp lục

ほうれん草: rau chân vịt, cải bó xôi

鉄分 (てつぶん): chất sắt

含む (ふくむ): bao gồm, chứa

微小の藻 (びしょうのも): vi tảo

スピルリナ: tảo Spirulina

ちなみに: nhân tiện

国連 (こくれん): liên hiệp quốc

証明 (しょうめい): chứng minh

考案 (こうあん): tạo ra, nghĩ ra, đề xuất

パテ: pâté

アレンジ: điều chỉnh, sắp xếp

根 (ね): rễ cây

パースニップ: củ cải vàng

ポテト: khoa tây

幼虫 (ようちゅう): ấu trùng

ゴミムシダマシ: sâu bột

バンズ:  bánh mì

精白小麦粉 (せいはくこむぎこ): bột mì tinh

トッピング: topping

甘酢 (あまず): dấm ngọt

カシス: quả lý chua đen

ニラ: hẹ

水耕 (みずこう): thủy canh

レシピ: công thức nấu ăn

消費量 (しょうひりょう): lượng tiêu thụ

農作物 (のうさくもつ): nông sản

タンパク質 (たんぱくしつ): chất đạm

根菜 (こんさい): các loại củ

食生活 (しょくせいかつ): chế độ ăn uống

バランス: cân bằng

水耕栽培 (すいこうさいばい): trồng thủy canh

天候 (てんこう): khí hậu, tiết trời

左右 (さゆう): chi phối, ảnh hưởng

提供 (ていきょう): cung cấp

飽き (あき): chán

ドレッシング: nước sốt

自家製 (じかせい): tự chế, tự làm

抑える (おさえる): hạn chế, kiểm soát

最小限 (さいしょうげん): giới hạn nhỏ nhất, mức thấp nhất

締めくくり (しめくくり): hoàn thành, kết thúc

栄養 (えいよう): dinh dưỡng

たっぷり: đầy đủ

ウイキョウ: tiểu hồi hương

コリアンダー: rau mùi

バジル: húng quế

ミント: bạc hà

ミックス: trộn, pha trộn, trộn lẫn

アップルジュース: nước táo

レモンジュース: nước chanh

混ぜる (まぜる): trộn, pha trộn, ngào trộn

クルマバソ: xa điệp thảo

スパニッシュチャービル: rau mùi tây Tây Ban Nha

スイバ: cây chút chít

アイスキャンディー: kem que, kem cây

デザート: món tráng miệng

魅力 (みりょく): hấp dẫn

Trung  đang tìm Cộng Sự – Chiến Hữu ở cả Việt Nam và Nhật Bản làm cùng mình về mảng Tiếng Nhật và dịch vụ (sim, wifi, order,…) nhằm hỗ trợ các bạn Việt Nam sinh sống tại đây.

Facebook admin                https://www.facebook.com/ngotrungcka (inbox)
Page học tậphttps://www.facebook.com/hoctiengnhatcungpichan/ luyện học từ vựng theo bản tin song ngữ Nhật – Việt
Group (sách và tài liệu)https://goo.gl/AoXgJj download các loại giáo trình tự học
Group (chia sẻ cuộc sống bên Nhật)https://goo.gl/ReygSH tổng quan đời sống bên Nhật, cần chuẩn bị gì trước khi sang, chia sẻ – giúp đỡ
Page Sim & Wifi Nhậthttps://www.facebook.com/dichvuhotronhatban

Like và Share để mình có thêm động lực nhé! Cám Ơn Mọi Người!

Thân Ái và Quyết Thắng!!!

Use Facebook to Comment on this Post

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here