Công nghệ lớp phủ ăn được giữ quả bơ lâu hơn gấp 2 lần cũng được Bill Gates đầu tư

0
344

アボカドが2倍長持ち、ビル・ゲイツも出資する食用コーティング技術

Công nghệ lớp phủ ăn được giữ quả bơ lâu hơn gấp 2 lần cũng được Bill Gates đầu tư

  • フードテックのスタートアップ「アピール・サイエンシズ」の食用コーティングを使ったアボカドが、コストコおよびアメリカ中西部に展開するハープス・フード・ストアーズの店舗に登場した.
  • Quả bơ sử dụng công nghệ lớp phủ ăn được “Apeel Sciences” của Food Tech Startup đã được tung ra thị trường tại các cửa hàng Costco và Harps Food Stores trải dài khắp vùng trung tâm phía Bắc Hoa Kỳ.
  • アピール・サイエンシズの食用コーティングは、目には見えず、農産物にスプレーすると保存可能期間が長くなる。同社によると、通常のアボカドに比べて保存可能期間は2倍になる。
  • Công nghệ lớp phủ ăn được “Apeel Sciences” không thể nhìn thấy được bằng mắt, phun lên hàng nông sản để kéo dài thời hạn sử dụng. Theo công ty, thời hạn sử dụng gấp đôi so với quả bơ thông thường.

アボカドは日持ちしない。食料品店の棚に並べられてから、約1週間で熟れ過ぎになってしまう。

Quả bơ không để được lâu trong nhiều ngày. Sau khi được sắp xếp trên các kệ trong các cửa hàng tạp hóa, chúng sẽ chín nẫu trong khoảng một tuần.

カリフォルニア州サンタバーバラを拠点とするスタートアップ、アピール・サイエンシズ(Apeel Sciences)は食用コーティングを開発した。同社はアボカドの保存可能期間を2倍に伸ばすことができると語った。出荷する前に農産物にスプレーして使う。

Một startup có trụ sở tại Santa Barbara, California, Apeel Sciences đã phát triển công nghệ lớp phủ ăn được. Công ty cho biết có thể tăng gấp đôi thời hạn sử dụng của bơ. Phun nó lên các hàng nông sản trước khi đưa ra thị trường.

現在までに同社は、アスパラガス、桃、レモン、梨、ネクタリンなど、30種類以上の農産物向けの製品を開発した。

Đến nay, công ty đã phát triển sản phẩm cho hơn 30 loại hàng nông sản như măng tây, quả đào, chanh, quả lê và quả xuân đào.

6月19日(現地時間)、同社の技術を使ったアボカドが、コストコおよびアメリカ中西部に店舗を持つハープス・フード・ストア(Harps Food Stores )に登場した。アピール・サイエンシズの技術を使った農産物が販売されるのは今回が初めて。

Vào ngày 19 tháng 6 (giờ địa phương), quả bơ sử dụng công nghệ của công ty đã được tung ra thị trường tại các cửa hàng Costco và Harps Food Stores trải dài khắp vùng trung tâm phía Bắc Hoa Kỳ. Đây là lần đầu tiên hàng nông sản sử dụng công nghệ của Apeel Sciences được bán ra thị trường.

コーティングの原料は農産物の皮や茎。スプレーされたコーティングは水分を閉じ込め、アボカドの熟成を進めるガス(例えば、酸素やエチレン)からアボカドを守るシールドのような役割を果たす。

Nguyên liệu của lớp phủ là vỏ và thân cây nông sản. Lớp phủ được phun đóng vai trò như một tấm chắn bảo vệ quả bơ khỏi các khí thúc đẩy quả bơ nhanh chín (ví dụ, khí oxy và khí etylen).

コーティングしたアボカドを切るとシールドが破られ、その時点から通常のアボカドと同じ速さで熟成が進む。

Khi bạn cắt quả bơ được phủ lớp phủ thì tấm chắn bị rách, từ thời điểm đó bơ sẽ chín theo tốc độ giống như quả bơ bình thường.

「輸送中や保管時は農産物の品質を向上させるために冷却されている。だが、店の棚や家庭の台所に置かれるとその効果は失われてしまう」とアピール・サイエンシズのCEOジェームス・ロジャーズ(James Rogers)氏はBusiness Insiderに語った。

“Trong khi vận chuyển và bảo quản hàng nông sản được làm lạnh để nâng cao chất lượng. Nhưng hiệu quả đó sẽ mất nếu hàng nông sản được đặt trong kệ của cửa hàng hoặc nhà bếp tại nhà.”, James Rogers, CEO của Apeel Sciences nói với Business Insider.

「我々のテクノロジーを使えば、時間の経過による品質の低下を劇的に減らすことができる」

“Nếu sử dụng công nghệ của chúng tôi, có thể giảm đáng kể sự suy giảm chất lượng theo thời gian.”

アピール・サイエンシズは、ビル・アンド・メリンダ・ゲイツ財団など、有名なベンチャーキャピタルから少なくとも4000万ドル(約44億円)を調達済み。

Apeel Sciences đã huy động được ít nhất 40 triệu USD (khoảng 4,4 tỷ yên) từ quỹ đầu tư mạo hiểm nổi tiếng như Quỹ Bill & Melinda Gates.

Quả bơ không làm bất cứ thứ gì (trái) và quả bơ có lớp phủ (phải). So sánh 30 ngày sau khi thu hoạch.
Quả bơ không làm bất cứ thứ gì (trái) và quả bơ có lớp phủ (phải). So sánh 30 ngày sau khi thu hoạch.

何もしていないアボカド(左)とコーティングをしたアボカド(右)。収穫してから30日後の比較。

Quả bơ không làm bất cứ thứ gì (trái) và quả bơ có lớp phủ (phải). So sánh 30 ngày sau khi thu hoạch.

アメリカ食品医薬品局(FDA)は同社の製品を「一般的に安全と認められる食品(GRAS)」として認可した。つまり食べたり、販売しても良いという意味だ。

Cục quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA) đã phê chuẩn cho các sản phẩm của công ty là “thực phẩm được chấp nhận an toàn một cách tổng quát (GRAS)”. Nói cách khác, điều đó có nghĩa là bạn có thể ăn hoặc bán chúng.

2017年、アピール・サイエンシズはコーティングをオーガニックな農産物に使う許可を得た。だが、コストコとハープスで販売されるアボカドはオーガニックではない。また、コストは従来のアボカドと変わらない。

Trong năm 2017, Apeel Sciences được phép sử dụng lớp phủ cho hàng nông sản hữu cơ. Nhưng bơ được bán tại Costco và Harps không phải là nông sản hữu cơ. Hơn nữa, chi phí cũng giống như quả bơ từ trước đến nay.

2017年、同社は10万5000平方フィート(約9800平方メートル)の施設に移転した。現在、南カリフォルニア、ケニア、ナイジェリアにある少なくとも6カ所の農場が同社の製品を使用している。またここ数カ月で同社は20以上の食品包装工場およびメキシコ、ペルー、チリの複数の農場と交渉をまとめた。

Trong năm 2017, công ty chuyển đến một cơ sở rộng 105.000 feet vuông (khoảng 9800 mét vuông). Hiện tại, có ít nhất 6 nông trường ở Nam California, Kenya và Nigeria sử dụng sản phẩm của công ty. Hơn nữa, những tháng gần đây, công ty đã hoàn tất đàm phán với hơn 20 nhà máy đóng gói thực phẩm và nhiều nông trường ở Mexico, Peru và Chile.

同社の製品は2017年はじめに販売された。通常は選別、梱包され、小売業者に出荷される前の洗浄工程でコーティングがスプレーされる。

Sản phẩm của công ty đã được bán vào đầu năm 2017. Thông thường lớp phủ được phun trong công đoạn làm sạch trước khi được lựa chọn, đóng gói và vận chuyển đến nhà bán lẻ.

コーティングはオーガニックな農産物の捨てられる部分 —— 梨の芯、ブドウの皮、刈り取った芝生など —— を使って製造されている。だが、スプレーする果物や野菜の種類により配合は異なる。

Lớp phủ được tạo ra bằng cách sử dụng các bộ phận bị bỏ đi của hàng nông sản hữu cơ như – phần lõi của quả lê, vỏ nho, bãi cỏ đã cắt. Tuy nhiên, sự phối hợp sẽ khác nhau tùy thuộc vào loại trái cây và rau được phun.

なお、同社は防虫剤の「インビジピール(Invisipeel)」という第2弾の製品も販売しているが、まだそれほど広まっていない。

Ngoài ra, công ty cũng bán sản phẩm thứ 2 là thuốc diệt côn trùng có tên “Invisipeel”, nhưng nó vẫn chưa được phổ biến rộng rãi.

コーティングを使うことで、店舗や農家は熟成の進み過ぎによる農産物の廃棄を減らすことが可能になる。そして廃棄を減らし、販売コストを抑えることができるため、コストコやハープスはスプレーを使ったアボカドを従来のアボカドと同じ価格で販売できるとロジャーズ氏は語った。

Bằng cách sử dụng lớp phủ, các cửa hàng và nông dân có thể giảm việc vứt bỏ hàng nông sản do sự chín quá mức. Và, Costco và Harps có thể bán bơ sử dụng lớp phun với mức giá bằng với bơ từ trước đến nay bởi vì có thể giảm việc vứt bỏ và kiểm soát được chi phí bán hàng, Rogers nói.

もし、コストコでアピール・サイエンシズの製品を使ったより多くの種類の農産物が販売されるようになれば、コストコはビージェイズ・ホールセール・クラブ(BJ’s Wholesale Club)やホールフーズ(Whole Foods)などの競合他社よりも優位に立つことができる。

Nếu có nhiều loại hàng nông sản sử dụng sản phẩm của Apeel Sciences được bán tại Costco, Costco cũng có thể chiếm ưu thế hơn so với công ty đối thủ cạnh tranh như BJ’s Wholesale Club và Whole Foods.

コストコは低価格で知られているが、ホールフーズはアマゾンに買収されて以来、低価格攻勢を続けている。生鮮食品分野で差別化する方法を模索している可能性もある。

Costco được biết đến với giá thấp, nhưng Whole Foods đã tiếp tục cuộc tấn công giá thấp vì nó đã được mua lại bởi Amazon. Ngoài ra cũng có thể khám phá cách để phân biệt nó trong lĩnh vực thực phẩm tươi sống.

ロジャーズ氏は、コーティングする農産物の種類を増やし、販売地域も拡大する計画。次はアスパラガスの予定。

Ông Rogers có kế hoạch tăng các loại hàng nông sản được phủ lớp phủ cũng như mở rộng khu vực bán hàng. Tiếp theo dự định sẽ là măng tây.

Nguồn: Business Insider

Từ vựng

コーティング: sự mạ kim loại, lớp mạ, mạ kim loại, lớp phủ

食用 (しょくよう): có thể ăn được, vật ăn được, thức ăn

出資 (しゅっし): sự đầu tưm vốn đầu tư

アボカド: quả bơ

長持ち (ながもち): giữ lâu

登場 (とうじょう): tung ra thị trường, xuất hiện

店舗 (てんぽ): cửa hàng, chuỗi cửa hàng

展開 (てんかい): triển khai, mở rộng quy mô, trải dài

中西部 (ちゅうせいぶ): vùng trung tâm phía Bắc Hoa Kỳ

農産物 (のうさんぶつ): hàng nông sản

スプレー: phun, xịt

日持ち (ひもち): hạn sử dụng, bảo quản trong một thời gian dài

食料品店 (しょくりょうひんてん): cửa hàng tạp hóa

熟れ過ぎ (うれすぎ): sự chín nẫu

スタートアップ: startup, công ty khởi nghiệp

拠点 (きょてん): trụ sở

出荷 (しゅっか): sự đưa hàng, sự đưa hàng ra thị trường, giao hàng

アスパラガス: măng tây

梨 (なし): quả lê

ネクタリン: quả xuân đào

茎 (くき): thân cây, cọng, cuống

役割を果たす (やくわりをはたす): đóng vai trò

シールド: cái khiên, tấm chắn

酸素 (さんそ): khí oxy

エチレン: khí etylen

熟成 (じゅくせい): trưởng thành, chín, điều trị, lên men

輸送 (ゆそう): sự vận chuyển, sự vận tải, sự chuyên chở

保管 (ほかん): sự bảo quản

冷却 (れいきゃく): sự làm lạnh, sự ướp lạnh (thịt, hoa quả)

劇的 (げきてき): đáng kể, đột ngột, kịch tính

調達 (ちょうたつ): huy động, gọi (vốn)

財団 (ざいだん): quỹ, tổ chức tài chính

収穫 (しゅうかく): thu hoạch

認可 (にんか): phê chuẩn, cho phép

許可を得る (きょかをえる): được phép

オーガニック: hữu cơ

施設 (しせつ): cơ sở

農場 (のうじょう): nông trường

交渉 (こうしょう): đàm phán

包装 (ほうそう): sự đóng gói

選別 (せんべつ): sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa

梱包 (こんぽう): đóng gói

工程 (こうてい): công đoạn, chu kỳ, quá trình

芯 (しん): phần cốt lõi, phần trung tâm

芝生 (しばふ): bãi cỏ

刈り取る (かりとる): cắt, thu hoạch

配合 (はいごう): sự phối hợp, sự kết hợp

防虫剤 (ぼうちゅうざい): thuốc diệt con trùng

農家 (のうか): nông hộ, nông dân

廃棄 (はいき): sự vứt bỏ

優位に立つ (ゆういにたつ): thống trị, chiếm ưu thế

競合他社 (きょうごうたしゃ): công ty đối thủ cạnh tranh

模索 (もさく): khám phá, tìm kiếm

差別化 (さべつか): sự khác biệt

拡大 (かくだい): mở rộng, tăng lên, lan rộng

Trung  đang tìm Cộng Sự – Chiến Hữu ở cả Việt Nam và Nhật Bản làm cùng mình về mảng Tiếng Nhật và dịch vụ (sim, wifi, order,…) nhằm hỗ trợ các bạn Việt Nam sinh sống tại đây.

Facebook admin                https://www.facebook.com/ngotrungcka (inbox)
Page học tậphttps://www.facebook.com/hoctiengnhatcungpichan/ luyện học từ vựng theo bản tin song ngữ Nhật – Việt
Group (sách và tài liệu)https://goo.gl/AoXgJj download các loại giáo trình tự học
Group (chia sẻ cuộc sống bên Nhật)https://goo.gl/ReygSH tổng quan đời sống bên Nhật, cần chuẩn bị gì trước khi sang, chia sẻ – giúp đỡ
Page Sim & Wifi Nhậthttps://www.facebook.com/dichvuhotronhatban

Like và Share để mình có thêm động lực nhé! Cám Ơn Mọi Người!

Thân Ái và Quyết Thắng!!!

Use Facebook to Comment on this Post

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here